Đối thoại :
我頭好痛,你有沒有止痛藥?
wǒ tóu hǎo tòng ,nǐ yǒu méi yǒu zhǐ tòng yào ?
Mình đau đau quá, bạn có thuốc giảm đau không?
還是去看醫生比較好吧
hái shì qù kàn yī shēng bǐ jiào hǎo ba ?
Nên đi khám bác sĩ thì tốt hơn
Từ vựng mở rộng :
生病 shēng bìng : Bị bệnh, bị ốm
吃藥 chī yào : Uống thuốc
打針dǎ zhēn: Tiêm thuốc